1/ Danh các tài liệu theo đơn hàng
|
STT |
Tên tài liệu |
Ký hiệu |
Đơn vị |
Hình thức xác thực |
|
1 |
Giấy chứng nhận xuất xứ |
CO / CO FORM E |
Có xác nhận của phòng thương mại và Công nghiệp hoặc của Hải Quan của quốc gia bên xuất khẩu |
Sao y công chứng hoặc chứng thực của bên nhập khẩu |
|
2 |
Giấy chứng nhận chất lượng |
CQ |
Của bên sản xuất hoặc bên xuất khẩu (Tùy theo từng nội dung hợp tác/ ủy thác của sàn xuất và bên xuất khẩu) |
Sao y công chứng hoặc chứng thực của bên nhập khẩu |
|
3 |
Phiếu đóng gói |
Packing List |
Bên xuất khẩu hoặc nhà máy |
Sao y công chứng hoặc chứng thực của bên nhập khẩu |
|
4 |
Invoice |
Hóa đơn bán hàng |
Bên xuất khẩu |
Xóa/ che giá, Chứng thực của bên nhập khẩu |
|
5 |
Tờ khai hải quan |
|
Đơn vị nhập khẩu |
Xóa/ che giá, Chứng thực của bên nhập khẩu |
|
6 |
Vận đơn |
|
|
Chỉ có vận đơn đối với hình thức nhập khẩu là đường Hàng không/ tàu biển/ đường sắt. Đối với nhập khẩu đường bộ không có vận đơn. Số vận đơn ghi trên tờ Khai Hải quan đối với nhập khẩu đường bộ là tự động sinh ra trên phần mềm kê khai hải quan nhập khẩu |
|
7 |
Giấy chứng nhận quan hệ giữa bên bán và bên nhà máy |
|
|
Chứng thực của bên nhập khẩu |
|
8 |
Các tài liệu khác |
|
|
Chứng thực của bên cung cấp hàng hoặc LED123 |
2/ Nguyên tắc cấp
- Chỉ cung cấp bản sao công chứng hoặc bản sao xác nhận của đơn vị nhập khẩu. Số lượng cung cấp là 01 Bộ. Nếu khách hàng yêu cầu số lượng nhiều hơn, sẽ tính phí 500.000 vnđ/ Bộ
- Nếu khách hàng yêu cầu bản gốc (Chỉ có đối với CO,CQ) thì chỉ cung cấp đối với đơn hàng có giá trị từ 300.000.000 vnđ trở lên. Ngoài ra sẽ tính phí là 3.000.000 vnđ /01 bản gốc (chỉ có 1 bộ duy nhất)
- Không cung cấp CO, CQ cho khách hàng mua hàng lẻ đối với đơn hàng có tổng giá trị dưới 10.000.000 vnđ. Nếu khách hàng muốn cung cấp, sẽ tính phí là 500.000 vnđ/ 01 bộ Bản sao xác nhận của đơn vị nhập khẩu
- Các tài liệu khác thuộc mục 8 sẽ thông báo riêng về: Chi phí, thời gian cung cấp, số lượng tại thời điểm đặt hàng.
3/ Đối với yêu cầu dịch thuật: Nếu khách hàng cần cung cấp bản dịch thuật sang tiếng việt thì sẽ áp dụng như sau:
- Chi phí 250.000 vnđ/ 01 trang tài liệu dịch thuật được xác nhận đơn vị dịch thuật
- Chi phí: 150.000/ 01 trang tài liệu dịch thuật bản gốc của đơn vị sản xuất (Tuân thủ theo biểu mẫu LED123 hoặc của hãng sản xuất)
4/ Thời gian cung cấp:
- Khách hàng phải nêu rõ về việc cần các tài liệu này khi đặt hàng.
- Thời gian cung cấp trung bình từ 04 – 06 ngày làm việc (hoặc có thể dài hơn nếu phải công chứng hoặc chờ xác nhận từ bộ phận liên quan) ngày tính từ ngày tiếp nhận thông tin. Đối với các tài liệu khác ngoài danh mục có sẵn, chúng tôi sẽ trả lời cụ thể tùy theo từng trường hợp tài liệu
- Đối với tài liệu dịch thuật: Từ 10 – 16 ngày làm việc (hoặc có thể dài hơn nếu phải công chứng hoặc chờ xác nhận từ bộ phận liên quan)
5/ Từ chối cung cấp:
- Từ chối cung cấp các bản Scan tài liệu: Chưa được xác nhận sao y của LED123 hoặc Văn phòng công chứng/ đơn vị nhập khẩu
- Từ chối cung cấp CO,CQ và các tài liệu liên quan đến hàng hóa thuộc danh sách trên trong trường hợp khách hàng không mua hàng từ LED123
- Từ chối cung cấp các tài liệu liên quan đến đơn hàng nếu đã thực hiện chuyển hàng/ bàn giao hàng trên 07 ngày đối với các đơn hàng mà khách hàng không yêu cầu tài liệu tại thời điểm đặt hàng.
- Các tài liệu tại mục 08: Nếu khách hàng yêu cầu muộn hơn 03 ngày từ ngày đặt hàng hoặc nếu hàng hóa đã được nhà máy giao hàng cho đơn vị vận chuyển dẫn đến việc không có cơ sở/ không đủ thời gian… để bổ sung hoặc hoàn thiện tài liệu theo yêu cầu của khách hàng.